đầu bò

  1. têtu; entêté; qui a la tête dure; qui a la tête de mule
    • đầu bò đầu bướu
      très têtu; très entêté

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

đầu bò
Thằng bé này đầu bò lắm, bảo gì cũng không nghe.